Tiến độ bài học: 10 / 60 câu
16%
Đổi Chủ Đề ▼
Câu #1
Guten Tag, ich möchte einen Termin beim Hausarzt vereinbaren.
👉 Dịch: Xin chào, tôi muốn đặt một lịch hẹn khám với bác sĩ gia đình.
Gọi điện thoại hoặc trực tiếp đến quầy lễ tân Praxis để đặt lịch.
Câu #2
Haben Sie heute oder morgen einen freien Termin?
👉 Dịch: Hôm nay hoặc ngày mai quý phòng khám có lịch trống nào không?
Hỏi lịch hẹn khám sớm khi cảm thấy khó chịu.
Câu #3
Ich bin neu hier und möchte mich als Patient anmelden.
👉 Dịch: Tôi là bệnh nhân mới và muốn đăng ký khám lần đầu tại đây.
Đăng ký thông tin cá nhân lần đầu tại phòng khám.
Câu #4
Ist es ein Notfall oder eine Routineuntersuchung?
👉 Dịch: Đây là trường hợp khẩn cấp hay đi khám sức khỏe định kỳ?
Y tá sẽ hỏi để sắp xếp thứ tự ưu tiên khám.
Câu #5
Ich habe akute Schmerzen und brauche heute noch einen Termin.
👉 Dịch: Tôi bị đau cấp tính và cần được khám ngay trong hôm nay.
Báo đau cấp tính akute Schmerzen để được xếp khám chèn lịch Akutsprechstunde.
Câu #6
Ich muss meinen Termin am Dienstag leider absagen oder verschieben.
👉 Dịch: Rất tiếc tôi phải hủy hoặc dời lịch hẹn vào thứ Ba.
Nhớ hủy lịch trước 24h để không bị tính phí bồi thường.
Câu #7
Sprechen Sie oder der Arzt auch Englisch?
👉 Dịch: Anh/chị hoặc bác sĩ có nói được tiếng Anh không?
Giúp bạn giao tiếp dễ dàng hơn nếu chưa rành tiếng Đức.
Câu #8
Nehmen Sie noch neue Patienten an?
👉 Dịch: Phòng khám còn nhận thêm bệnh nhân mới không?
Nhiều phòng khám tại Đức bị quá tải Patientenstopp.
Câu #9
Wie lange ist die Wartezeit im Wartezimmer?
👉 Dịch: Thời gian chờ ở phòng chờ khoảng bao lâu vậy ạ?
Hỏi thời gian chờ dự kiến.
Câu #10
Muss ich nüchtern zur Blutabnahme kommen?
👉 Dịch: Tôi có phải nhịn ăn khi đến lấy máu xét nghiệm Blutabnahme không?
Nhịn ăn nüchtern (không ăn uống đồ ngọt) trước khi thử máu.